фут
фут nghĩa là Fut (bằng 30, 5cm).
Nghĩa của фут
Danh từ
- мера длины Fut (bằng 30, 5cm).
Biến cách của фут (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фу́т | фу́ты |
| Sinh cách кого? чего? | фу́та | фу́тов |
| Tặng cách кому? чему? | фу́ту | фу́там |
| Đối cách кого? что? | фу́т | фу́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | фу́том | фу́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | фу́те | фу́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với фут
- Его рост — пять футов. Anh ta cao mét rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5694950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
фут nghĩa là gì?
фут (danh từ) nghĩa là Fut (bằng 30, 5cm).
фут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фут (phiên âm Latinh fut, IPA [fut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.