футбо́льный
Dấu sắc trên футбо́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
футбо́льный nghĩa là bóng tròn, đá bóng.
Nghĩa của футбо́льный
Tính từ
- Thuộc về bóng đá, bóng tròn, đá bóng, túc cầu.
- футбо́льное по́леsân (bãi) đá bóng; sân cỏ
- футбольный мяч[quả] bónh đá, bóng, ban, banh
- футбо́льныйматчtrận bóng đá
- футбо́льная кома́ндаđội bóng đá
Biến cách của футбо́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | футбо́льный | футбо́льное | футбо́льная | футбо́льные |
| Sinh cách | футбо́льного | футбо́льного | футбо́льной | футбо́льных |
| Tặng cách | футбо́льному | футбо́льному | футбо́льной | футбо́льным |
| Đối cách | футбо́льный / футбо́льного | футбо́льное | футбо́льную | футбо́льные / футбо́льных |
| Công cụ cách | футбо́льным | футбо́льным | футбо́льной | футбо́льными |
| Giới cách | футбо́льном | футбо́льном | футбо́льной | футбо́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
футбольный nghĩa là gì?
футбольный (tính từ) nghĩa là bóng tròn, đá bóng.
футбольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là футбо́льный (phiên âm Latinh futbólʹnyj, IPA [fʊdˈbolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.