футури́зм
giống đựcbất động vật
futurízm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên футури́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
футури́зм nghĩa là Chủ nghĩa vị lai học.
Nghĩa của футури́зм
Danh từ
- nghệ thuật Chủ nghĩa vị lai học.
Biến cách của футури́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | футури́зм | футури́змы |
| Sinh cách кого? чего? | футури́зма | футури́змов |
| Tặng cách кому? чему? | футури́зму | футури́змам |
| Đối cách кого? что? | футури́зм | футури́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | футури́змом | футури́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | футури́зме | футури́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
футуризм nghĩa là gì?
футуризм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa vị lai học.
футуризм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là футури́зм (phiên âm Latinh futurízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.