TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фух

fux[fux] giọng máy của trình duyệt

фух nghĩa là phù.

Nghĩa của фух

Thán từ

  1. Phù.

Câu hỏi thường gặp

фух nghĩa là gì?

фух (thán từ) nghĩa là phù.

фух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фух (phiên âm Latinh fux, IPA [fux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.