TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фы́ркнуть

thể hoàn thành
fýrknutʹ[ˈfɨrknʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фы́ркнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фы́ркнуть nghĩa là khịt.

Nghĩa của фы́ркнуть

Động từ

  1. Khịt.

Cặp thể của фы́ркнуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ фы́ркнуть

NgôiTương lai
яфы́ркну
тыфы́ркнешь
он / она́ / оно́фы́ркнет
мыфы́ркнем
выфы́ркнете
они́фы́ркнут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)фы́ркнул
Giống cái (она́)фы́ркнула
Giống trung (оно́)фы́ркнуло
Số nhiều (они́)фы́ркнули

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)фы́ркни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)фы́ркните

Câu hỏi thường gặp

фыркнуть nghĩa là gì?

фыркнуть (động từ) nghĩa là khịt.

фыркнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фы́ркнуть (phiên âm Latinh fýrknutʹ, IPA [ˈfɨrknʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.