фьорд
giống đựcbất động vật
fʹord[f⁽ʲ⁾jɵrt]
giọng máy của trình duyệt
фьорд nghĩa là vịnh hẹp băng hà.
Nghĩa của фьорд
Danh từ
- Vịnh hẹp băng hà.
Biến cách của фьорд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фьо́рд | фьо́рды |
| Sinh cách кого? чего? | фьо́рда | фьо́рдов |
| Tặng cách кому? чему? | фьо́рду | фьо́рдам |
| Đối cách кого? что? | фьо́рд | фьо́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | фьо́рдом | фьо́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | фьо́рде | фьо́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фьорд nghĩa là gì?
фьорд (danh từ) nghĩa là vịnh hẹp băng hà.
фьорд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фьорд (phiên âm Latinh fʹord, IPA [f⁽ʲ⁾jɵrt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.