TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фьорд

giống đựcbất động vật
fʹord[f⁽ʲ⁾jɵrt] giọng máy của trình duyệt

фьорд nghĩa là vịnh hẹp băng hà.

Nghĩa của фьорд

Danh từ

  1. Vịnh hẹp băng hà.

Biến cách của фьорд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фьо́рдфьо́рды
Sinh cách кого? чего?фьо́рдафьо́рдов
Tặng cách кому? чему?фьо́рдуфьо́рдам
Đối cách кого? что?фьо́рдфьо́рды
Công cụ cách кем? чем?фьо́рдомфьо́рдами
Giới cách о ком? о чём?фьо́рдефьо́рдах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фьорд nghĩa là gì?

фьорд (danh từ) nghĩa là vịnh hẹp băng hà.

фьорд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фьорд (phiên âm Latinh fʹord, IPA [f⁽ʲ⁾jɵrt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.