фью́черс
Dấu sắc trên фью́черс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фью́черс nghĩa là hợp đồng tương lai.
Nghĩa của фью́черс
Danh từ
- Hợp đồng tương lai.
Biến cách của фью́черс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фью́черс | фью́черсы |
| Sinh cách кого? чего? | фью́черса | фью́черсов |
| Tặng cách кому? чему? | фью́черсу | фью́черсам |
| Đối cách кого? что? | фью́черс | фью́черсы |
| Công cụ cách кем? чем? | фью́черсом | фью́черсами |
| Giới cách о ком? о чём? | фью́черсе | фью́черсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фьючерс nghĩa là gì?
фьючерс (danh từ) nghĩa là hợp đồng tương lai.
фьючерс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фью́черс (phiên âm Latinh fʹjúčers, IPA [ˈf⁽ʲ⁾jʉt͡ɕɪrs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.