фюзеля́ж
giống đựcbất động vật
fjuzeljáž[fʲʉzʲɪˈlʲaʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фюзеля́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фюзеля́ж nghĩa là thân.
Nghĩa của фюзеля́ж
Danh từ
- Thân.
Biến cách của фюзеля́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фюзеля́ж | фюзеля́жи |
| Sinh cách кого? чего? | фюзеля́жа | фюзеля́жей |
| Tặng cách кому? чему? | фюзеля́жу | фюзеля́жам |
| Đối cách кого? что? | фюзеля́ж | фюзеля́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | фюзеля́жем | фюзеля́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | фюзеля́же | фюзеля́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фюзеляж nghĩa là gì?
фюзеляж (danh từ) nghĩa là thân.
фюзеляж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фюзеля́ж (phiên âm Latinh fjuzeljáž, IPA [fʲʉzʲɪˈlʲaʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.