фю́рер
Dấu sắc trên фю́рер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фю́рер nghĩa là quốc trưởng, phuy-rờ.
Nghĩa của фю́рер
Danh từ
- Quốc trưởng, phuy-rờ.
Biến cách của фю́рер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фю́рер | фю́реры |
| Sinh cách кого? чего? | фю́рера | фю́реров |
| Tặng cách кому? чему? | фю́реру | фю́рерам |
| Đối cách кого? что? | фю́рера | фю́реров |
| Công cụ cách кем? чем? | фю́рером | фю́рерами |
| Giới cách о ком? о чём? | фю́рере | фю́рерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
фюрер nghĩa là gì?
фюрер (danh từ) nghĩa là quốc trưởng, phuy-rờ.
фюрер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фю́рер (phiên âm Latinh fjúrɛr, IPA [ˈfʲurɨr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.