хала́тность
Dấu sắc trên хала́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хала́тность nghĩa là thái độ chểnh mảng, tắc trách.
Nghĩa của хала́тность
Danh từ
- Thái độ chểnh mảng, tắc trách, cẩu thả, lơ là, trễ nải, không chu đáo, thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm.
Biến cách của хала́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хала́тность | хала́тности |
| Sinh cách кого? чего? | хала́тности | хала́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | хала́тности | хала́тностям |
| Đối cách кого? что? | хала́тность | хала́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | хала́тностью | хала́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | хала́тности | хала́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
халатность nghĩa là gì?
халатность (danh từ) nghĩa là thái độ chểnh mảng, tắc trách.
халатность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хала́тность (phiên âm Latinh xalátnostʹ, IPA [xɐˈɫatnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.