TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хала́т

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xalát[xɐˈɫat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хала́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хала́т nghĩa là áo dài, áo ngoài, áo thụng, áo tế.

Nghĩa của хала́т

Danh từ

  1. восточный [cái] áo dài, áo ngoài.
  2. парадный - у мандарина [cái] áo thụng, áo tế, cẩm bào, áo đại trào.
  3. парадный - у царя [chiếc] long cổn, long bào, hoàng bào.
  4. домашний [cái] áo dài mặc trong nhà.
  5. купальный [cái] áo khoác đi tắm.
  6. рабочий [cái] áo khoác làm việc.
  7. медицинский [cái] áo bờ-lu, áo blu, áo choàng, áo lui.
    • маскиро́вочный хала́т(quân sự) [cái] áo khoác ngụy trang

Biến cách của хала́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хала́тхала́ты
Sinh cách кого? чего?хала́тахала́тов
Tặng cách кому? чему?хала́тухала́там
Đối cách кого? что?хала́тхала́ты
Công cụ cách кем? чем?хала́томхала́тами
Giới cách о ком? о чём?хала́техала́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của хала́т

Câu hỏi thường gặp

халат nghĩa là gì?

халат (danh từ) nghĩa là áo dài, áo ngoài, áo thụng, áo tế.

халат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хала́т (phiên âm Latinh xalát, IPA [xɐˈɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.