TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хала́тный

xalátnyj[xɐˈɫatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хала́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хала́тный nghĩa là chểnh mảng, tắc trách.

Nghĩa của хала́тный

Tính từ

  1. Chểnh mảng, tắc trách, cẩu thả, lơ là, trễ nải, không chu đáo, thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm.
    • хала́тное отноше́ние к де́луthái độ chểnh mảng (tắc trách, cẩu thả, lơ là) đối với công việc

Biến cách của хала́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхала́тныйхала́тноехала́тнаяхала́тные
Sinh cáchхала́тногохала́тногохала́тнойхала́тных
Tặng cáchхала́тномухала́тномухала́тнойхала́тным
Đối cáchхала́тный / хала́тногохала́тноехала́тнуюхала́тные / хала́тных
Công cụ cáchхала́тнымхала́тнымхала́тнойхала́тными
Giới cáchхала́тномхала́тномхала́тнойхала́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хала́тный

So sánh hơn(по)хала́тнее

Họ từ của хала́тный

Câu hỏi thường gặp

халатный nghĩa là gì?

халатный (tính từ) nghĩa là chểnh mảng, tắc trách.

халатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хала́тный (phiên âm Latinh xalátnyj, IPA [xɐˈɫatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.