хала́тный
Dấu sắc trên хала́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хала́тный nghĩa là chểnh mảng, tắc trách.
Nghĩa của хала́тный
Tính từ
- Chểnh mảng, tắc trách, cẩu thả, lơ là, trễ nải, không chu đáo, thiếu trách nhiệm, vô trách nhiệm.
- хала́тное отноше́ние к де́луthái độ chểnh mảng (tắc trách, cẩu thả, lơ là) đối với công việc
Biến cách của хала́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хала́тный | хала́тное | хала́тная | хала́тные |
| Sinh cách | хала́тного | хала́тного | хала́тной | хала́тных |
| Tặng cách | хала́тному | хала́тному | хала́тной | хала́тным |
| Đối cách | хала́тный / хала́тного | хала́тное | хала́тную | хала́тные / хала́тных |
| Công cụ cách | хала́тным | хала́тным | хала́тной | хала́тными |
| Giới cách | хала́тном | хала́тном | хала́тной | хала́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хала́тный
| So sánh hơn | (по)хала́тнее |
Họ từ của хала́тный
Câu hỏi thường gặp
халатный nghĩa là gì?
халатный (tính từ) nghĩa là chểnh mảng, tắc trách.
халатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хала́тный (phiên âm Latinh xalátnyj, IPA [xɐˈɫatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.