халифа́т
Dấu sắc trên халифа́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
халифа́т nghĩa là vương quốc hồi giáo, chế độ khalip.
Nghĩa của халифа́т
Danh từ
- Vương quốc Hồi giáo, chế độ khalip.
Biến cách của халифа́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | халифа́т | халифа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | халифа́та | халифа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | халифа́ту | халифа́там |
| Đối cách кого? что? | халифа́т | халифа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | халифа́том | халифа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | халифа́те | халифа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
халифат nghĩa là gì?
халифат (danh từ) nghĩa là vương quốc hồi giáo, chế độ khalip.
халифат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là халифа́т (phiên âm Latinh xalifát, IPA [xəlʲɪˈfat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.