халту́рный
Dấu sắc trên халту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
халту́рный nghĩa là làm ẩu, làm cẩu thả.
Nghĩa của халту́рный
Tính từ
- Làm ẩu, làm cẩu thả, làm ẩu tả.
- халту́рная рабо́таcông việc làm ẩu, việc làm cẩu thả
Biến cách của халту́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | халту́рный | халту́рное | халту́рная | халту́рные |
| Sinh cách | халту́рного | халту́рного | халту́рной | халту́рных |
| Tặng cách | халту́рному | халту́рному | халту́рной | халту́рным |
| Đối cách | халту́рный | халту́рное | халту́рную | халту́рные |
| Công cụ cách | халту́рным | халту́рным | халту́рной | халту́рными |
| Giới cách | халту́рном | халту́рном | халту́рной | халту́рных |
| Dạng ngắn | халту́рен | халту́рно | халту́рна | халту́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
халтурный nghĩa là gì?
халтурный (tính từ) nghĩa là làm ẩu, làm cẩu thả.
халтурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là халту́рный (phiên âm Latinh xaltúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.