TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хамелео́н

giống đựcđộng vật
xameleón[xəmʲɪlʲɪˈon] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хамелео́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хамелео́н nghĩa là cắc kè, tắc kè hoa.

Nghĩa của хамелео́н

Danh từ

  1. động vật học [con] cắc kè, tắc kè hoa, kỳ dông (Chamaeleo, chamaeleon).
  2. khẩu ngữ о человеке Kẻ hoạt đầu, kẻ xu thời.

Biến cách của хамелео́н (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хамелео́нхамелео́ны
Sinh cách кого? чего?хамелео́нахамелео́нов
Tặng cách кому? чему?хамелео́нухамелео́нам
Đối cách кого? что?хамелео́нахамелео́нов
Công cụ cách кем? чем?хамелео́номхамелео́нами
Giới cách о ком? о чём?хамелео́нехамелео́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với хамелео́н

  • Том — хамелеон. Tom là tắc kè hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13210487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хамелеон nghĩa là gì?

хамелеон (danh từ) nghĩa là cắc kè, tắc kè hoa.

хамелеон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хамелео́н (phiên âm Latinh xameleón, IPA [xəmʲɪlʲɪˈon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.