халу́па
giống cáibất động vật
xalúpa[xɐˈɫupə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên халу́па chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
халу́па nghĩa là chòi, lán.
Nghĩa của халу́па
Danh từ
- Chòi, lán.
Biến cách của халу́па (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | халу́па | халу́пы |
| Sinh cách кого? чего? | халу́пы | халу́п |
| Tặng cách кому? чему? | халу́пе | халу́пам |
| Đối cách кого? что? | халу́пу | халу́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | халу́пой | халу́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | халу́пе | халу́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
халупа nghĩa là gì?
халупа (danh từ) nghĩa là chòi, lán.
халупа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là халу́па (phiên âm Latinh xalúpa, IPA [xɐˈɫupə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.