хам
giống đựcđộng vật
xam[xam]
giọng máy của trình duyệt
хам nghĩa là kẻ lỗ mãng, kẻ tục tằn.
Nghĩa của хам
Danh từ
- Kẻ lỗ mãng, kẻ tục tằn, đồ thô bỉ, đồ đểu cáng.
Biến cách của хам (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ха́м | ха́мы |
| Sinh cách кого? чего? | ха́ма | ха́мов |
| Tặng cách кому? чему? | ха́му | ха́мам |
| Đối cách кого? что? | ха́ма | ха́мов |
| Công cụ cách кем? чем? | ха́мом | ха́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | ха́ме | ха́мах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хам nghĩa là gì?
хам (danh từ) nghĩa là kẻ lỗ mãng, kẻ tục tằn.
хам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хам (phiên âm Latinh xam, IPA [xam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.