TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хам

giống đựcđộng vật
xam[xam] giọng máy của trình duyệt

хам nghĩa là kẻ lỗ mãng, kẻ tục tằn.

Nghĩa của хам

Danh từ

  1. Kẻ lỗ mãng, kẻ tục tằn, đồ thô bỉ, đồ đểu cáng.

Biến cách của хам (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ха́мха́мы
Sinh cách кого? чего?ха́маха́мов
Tặng cách кому? чему?ха́муха́мам
Đối cách кого? что?ха́маха́мов
Công cụ cách кем? чем?ха́момха́мами
Giới cách о ком? о чём?ха́меха́мах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

хам nghĩa là gì?

хам (danh từ) nghĩa là kẻ lỗ mãng, kẻ tục tằn.

хам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хам (phiên âm Latinh xam, IPA [xam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.