хан
xan[xan]
giọng máy của trình duyệt
хан nghĩa là hãn, khả hãn.
Nghĩa của хан
Danh từ
- Hãn, khả hãn, khan.
Biến cách của хан (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ха́н | ха́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ха́на | ха́нов |
| Tặng cách кому? чему? | ха́ну | ха́нам |
| Đối cách кого? что? | ха́на | ха́нов |
| Công cụ cách кем? чем? | ха́ном | ха́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ха́не | ха́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хан
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хан nghĩa là gì?
хан (danh từ) nghĩa là hãn, khả hãn.
хан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хан (phiên âm Latinh xan, IPA [xan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.