TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хан

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xan[xan] giọng máy của trình duyệt

хан nghĩa là hãn, khả hãn.

Nghĩa của хан

Danh từ

  1. Hãn, khả hãn, khan.

Biến cách của хан (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ха́нха́ны
Sinh cách кого? чего?ха́наха́нов
Tặng cách кому? чему?ха́нуха́нам
Đối cách кого? что?ха́наха́нов
Công cụ cách кем? чем?ха́номха́нами
Giới cách о ком? о чём?ха́неха́нах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хан

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

хан nghĩa là gì?

хан (danh từ) nghĩa là hãn, khả hãn.

хан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хан (phiên âm Latinh xan, IPA [xan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.