ха́мский
Dấu sắc trên ха́мский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ха́мский nghĩa là lỗ mãng, tục tằn.
Nghĩa của ха́мский
Tính từ
- Lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ, đểu cáng, đê tiện.
Biến cách của ха́мский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ха́мский | ха́мское | ха́мская | ха́мские |
| Sinh cách | ха́мского | ха́мского | ха́мской | ха́мских |
| Tặng cách | ха́мскому | ха́мскому | ха́мской | ха́мским |
| Đối cách | ха́мский / ха́мского | ха́мское | ха́мскую | ха́мские / ха́мских |
| Công cụ cách | ха́мским | ха́мским | ха́мской | ха́мскими |
| Giới cách | ха́мском | ха́мском | ха́мской | ха́мских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хамский nghĩa là gì?
хамский (tính từ) nghĩa là lỗ mãng, tục tằn.
хамский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ха́мский (phiên âm Latinh xámskij, IPA [ˈxamskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.