TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ха́нжеский

xánžeskij[ˈxanʐɨskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ха́нжеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ха́нжеский nghĩa là đạo đức giả, giả nhân.

Nghĩa của ха́нжеский

Tính từ

  1. Đạo đức giả, giả nhân, giả nghĩa, giả dối.

Biến cách của ха́нжеский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchха́нжескийха́нжескоеха́нжескаяха́нжеские
Sinh cáchха́нжескогоха́нжескогоха́нжескойха́нжеских
Tặng cáchха́нжескомуха́нжескомуха́нжескойха́нжеским
Đối cáchха́нжеский / ха́нжескогоха́нжескоеха́нжескуюха́нжеские / ха́нжеских
Công cụ cáchха́нжескимха́нжескимха́нжескойха́нжескими
Giới cáchха́нжескомха́нжескомха́нжескойха́нжеских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ханжеский nghĩa là gì?

ханжеский (tính từ) nghĩa là đạo đức giả, giả nhân.

ханжеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ха́нжеский (phiên âm Latinh xánžeskij, IPA [ˈxanʐɨskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.