ха́нжеский
Dấu sắc trên ха́нжеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ха́нжеский nghĩa là đạo đức giả, giả nhân.
Nghĩa của ха́нжеский
Tính từ
- Đạo đức giả, giả nhân, giả nghĩa, giả dối.
Biến cách của ха́нжеский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ха́нжеский | ха́нжеское | ха́нжеская | ха́нжеские |
| Sinh cách | ха́нжеского | ха́нжеского | ха́нжеской | ха́нжеских |
| Tặng cách | ха́нжескому | ха́нжескому | ха́нжеской | ха́нжеским |
| Đối cách | ха́нжеский / ха́нжеского | ха́нжеское | ха́нжескую | ха́нжеские / ха́нжеских |
| Công cụ cách | ха́нжеским | ха́нжеским | ха́нжеской | ха́нжескими |
| Giới cách | ха́нжеском | ха́нжеском | ха́нжеской | ха́нжеских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ханжеский nghĩa là gì?
ханжеский (tính từ) nghĩa là đạo đức giả, giả nhân.
ханжеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ха́нжеский (phiên âm Latinh xánžeskij, IPA [ˈxanʐɨskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.