хаоти́ческий
Dấu sắc trên хаоти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хаоти́ческий nghĩa là hỗn loạn, hỗn độn.
Nghĩa của хаоти́ческий
Tính từ
- Hỗn loạn, hỗn độn, lộn xộn, bát nháo, bát nháo chi khươn.
Biến cách của хаоти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хаоти́ческий | хаоти́ческое | хаоти́ческая | хаоти́ческие |
| Sinh cách | хаоти́ческого | хаоти́ческого | хаоти́ческой | хаоти́ческих |
| Tặng cách | хаоти́ческому | хаоти́ческому | хаоти́ческой | хаоти́ческим |
| Đối cách | хаоти́ческий / хаоти́ческого | хаоти́ческое | хаоти́ческую | хаоти́ческие / хаоти́ческих |
| Công cụ cách | хаоти́ческим | хаоти́ческим | хаоти́ческой | хаоти́ческими |
| Giới cách | хаоти́ческом | хаоти́ческом | хаоти́ческой | хаоти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хаотический nghĩa là gì?
хаотический (tính từ) nghĩa là hỗn loạn, hỗn độn.
хаотический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хаоти́ческий (phiên âm Latinh xaotíčeskij, IPA [xɐɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.