TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хаоти́чный

xaotíčnyj[xɐɐˈtʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хаоти́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хаоти́чный nghĩa là lộn xộn, hỗn độn.

Nghĩa của хаоти́чный

Tính từ

  1. Lộn xộn, hỗn độn, hỗn loạn, bát nháo, bát nháo chi khươn.

Biến cách của хаоти́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхаоти́чныйхаоти́чноехаоти́чнаяхаоти́чные
Sinh cáchхаоти́чногохаоти́чногохаоти́чнойхаоти́чных
Tặng cáchхаоти́чномухаоти́чномухаоти́чнойхаоти́чным
Đối cáchхаоти́чный / хаоти́чногохаоти́чноехаоти́чнуюхаоти́чные / хаоти́чных
Công cụ cáchхаоти́чнымхаоти́чнымхаоти́чнойхаоти́чными
Giới cáchхаоти́чномхаоти́чномхаоти́чнойхаоти́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хаоти́чный

So sánh hơn(по)хаоти́чнее

Câu hỏi thường gặp

хаотичный nghĩa là gì?

хаотичный (tính từ) nghĩa là lộn xộn, hỗn độn.

хаотичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хаоти́чный (phiên âm Latinh xaotíčnyj, IPA [xɐɐˈtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.