Харби́н
giống đựcbất động vật
Xarbín[xɐrˈbʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Харби́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Харби́н nghĩa là cáp nhĩ tân.
Nghĩa của Харби́н
Danh từ riêng
- Cáp nhĩ tân.
Biến cách của Харби́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Харби́н |
| Sinh cách кого? чего? | Харби́на |
| Tặng cách кому? чему? | Харби́ну |
| Đối cách кого? что? | Харби́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Харби́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Харби́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Харбин nghĩa là gì?
Харбин (danh từ riêng) nghĩa là cáp nhĩ tân.
Харбин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Харби́н (phiên âm Latinh Xarbín, IPA [xɐrˈbʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.