характеризова́ть
Dấu sắc trên характеризова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
характеризова́ть nghĩa là nêu đặc điểm, định rõ đặc tính, đặc điểm, đặc tính.
Nghĩa của характеризова́ть
Động từ
- давать характеристику Nêu đặc điểm, định rõ đặc tính, miêu tả tính chất, nhận xét tính cách, nhận định, nhận xét. + đối cách
- данные, свойства, характеризующие что́-л. Đặc điểm, đặc tính, đặc trưng, tính chất, tính năng. + đối cách
- офциальный документ [bản, giấy] nhận xét tư cách đạo đức, chứng chỉ hạnh kiểm; nhận xét ((viết tắt)). + đối cách
- характеризова́ть с ме́ста рабо́тыgiấy nhận xét tư cách đạo đức ở nơi làm việc
- мат.đặc trưng, phần đặc tính, đặc số
Cặp thể của характеризова́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ характеризова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | характеризу́ю | характеризу́ю |
| ты | характеризу́ешь | характеризу́ешь |
| он / она́ / оно́ | характеризу́ет | характеризу́ет |
| мы | характеризу́ем | характеризу́ем |
| вы | характеризу́ете | характеризу́ете |
| они́ | характеризу́ют | характеризу́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | характеризова́л |
| Giống cái (она́) | характеризова́ла |
| Giống trung (оно́) | характеризова́ло |
| Số nhiều (они́) | характеризова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | характеризу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | характеризу́йте |
Câu hỏi thường gặp
характеризовать nghĩa là gì?
характеризовать (động từ) nghĩa là nêu đặc điểm, định rõ đặc tính, đặc điểm, đặc tính.
характеризовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là характеризова́ть (phiên âm Latinh xarakterizovátʹ, IPA [xərəktʲɪrʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.