TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

характеризова́ть

hai thể
xarakterizovátʹ[xərəktʲɪrʲɪzɐˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên характеризова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

характеризова́ть nghĩa là nêu đặc điểm, định rõ đặc tính, đặc điểm, đặc tính.

Nghĩa của характеризова́ть

Động từ

  1. давать характеристику Nêu đặc điểm, định rõ đặc tính, miêu tả tính chất, nhận xét tính cách, nhận định, nhận xét. + đối cách
  2. данные, свойства, характеризующие что́-л. Đặc điểm, đặc tính, đặc trưng, tính chất, tính năng. + đối cách
  3. офциальный документ [bản, giấy] nhận xét tư cách đạo đức, chứng chỉ hạnh kiểm; nhận xét ((viết tắt)). + đối cách
    • характеризова́ть с ме́ста рабо́тыgiấy nhận xét tư cách đạo đức ở nơi làm việc
    • мат.đặc trưng, phần đặc tính, đặc số

Cặp thể của характеризова́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ характеризова́ть

NgôiHiện tạiTương lai
яхарактеризу́юхарактеризу́ю
тыхарактеризу́ешьхарактеризу́ешь
он / она́ / оно́характеризу́етхарактеризу́ет
мыхарактеризу́емхарактеризу́ем
выхарактеризу́етехарактеризу́ете
они́характеризу́ютхарактеризу́ют

Quá khứ

Giống đực (он)характеризова́л
Giống cái (она́)характеризова́ла
Giống trung (оно́)характеризова́ло
Số nhiều (они́)характеризова́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)характеризу́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)характеризу́йте

Câu hỏi thường gặp

характеризовать nghĩa là gì?

характеризовать (động từ) nghĩa là nêu đặc điểm, định rõ đặc tính, đặc điểm, đặc tính.

характеризовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là характеризова́ть (phiên âm Latinh xarakterizovátʹ, IPA [xərəktʲɪrʲɪzɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.