TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

харканье

giống trung
xarkanʹje giọng máy của trình duyệt

харканье nghĩa là sự khạc, khạc nhổ.

Nghĩa của харканье

Danh từ

  1. Sự khạc, khạc nhổ; (звуки) khạc, khạc nhổ.

Câu hỏi thường gặp

харканье nghĩa là gì?

харканье (danh từ) nghĩa là sự khạc, khạc nhổ.

харканье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là харканье (phiên âm Latinh xarkanʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.