харче́вня
Dấu sắc trên харче́вня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
харче́вня nghĩa là quán ăn, quán quà.
Nghĩa của харче́вня
Danh từ
- Quán ăn, quán quà.
Biến cách của харче́вня (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | харче́вня | харче́вни |
| Sinh cách кого? чего? | харче́вни | харче́вен |
| Tặng cách кому? чему? | харче́вне | харче́вням |
| Đối cách кого? что? | харче́вню | харче́вни |
| Công cụ cách кем? чем? | харче́вней | харче́внями |
| Giới cách о ком? о чём? | харче́вне | харче́внях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
харчевня nghĩa là gì?
харчевня (danh từ) nghĩa là quán ăn, quán quà.
харчевня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là харче́вня (phiên âm Latinh xarčévnja, IPA [xɐrˈt͡ɕevnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.