ха́ус
xáus[ˈxaʊs]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ха́ус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ха́ус nghĩa là mèo ri.
Nghĩa của ха́ус
Danh từ
- Mèo ri.
Biến cách của ха́ус (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ха́ус |
| Sinh cách кого? чего? | ха́уса |
| Tặng cách кому? чему? | ха́усу |
| Đối cách кого? что? | ха́ус |
| Công cụ cách кем? чем? | ха́усом |
| Giới cách о ком? о чём? | ха́усе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хаус nghĩa là gì?
хаус (danh từ) nghĩa là mèo ri.
хаус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ха́ус (phiên âm Latinh xáus, IPA [ˈxaʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.