харчи́
giống đựcbất động vật
xarčí
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên харчи́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
харчи́ nghĩa là đồ ăn, thức ăn.
Nghĩa của харчи́
Danh từ
- Đồ ăn, thức ăn.
Biến cách của харчи́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ха́рч | харчи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ха́рча | харче́й |
| Tặng cách кому? чему? | ха́рчу | харча́м |
| Đối cách кого? что? | ха́рч | харчи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ха́рчем | харча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ха́рче | харча́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
харчи nghĩa là gì?
харчи (danh từ) nghĩa là đồ ăn, thức ăn.
харчи đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là харчи́ (phiên âm Latinh xarčí); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.