TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

харчиться

thể chưa hoàn thành
xarčitʹsja giọng máy của trình duyệt

харчиться nghĩa là ăn, ăn cơm.

Nghĩa của харчиться

Động từ

  1. столоваться (cũ) (thông tục) ăn, ăn cơm.

Câu hỏi thường gặp

харчиться nghĩa là gì?

харчиться (động từ) nghĩa là ăn, ăn cơm.

харчиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là харчиться (phiên âm Latinh xarčitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.