ха́та
giống cáibất động vật
xáta[ˈxatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ха́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ха́та nghĩa là nhà nông dân.
Nghĩa của ха́та
Danh từ
- Ngôi nhà, nhà nông dân (ở U-cren).
Biến cách của ха́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ха́та | ха́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ха́ты | ха́т |
| Tặng cách кому? чему? | ха́те | ха́там |
| Đối cách кого? что? | ха́ту | ха́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ха́той | ха́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ха́те | ха́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хата nghĩa là gì?
хата (danh từ) nghĩa là nhà nông dân.
хата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ха́та (phiên âm Latinh xáta, IPA [ˈxatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.