хвале́бный
Dấu sắc trên хвале́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хвале́бный nghĩa là khen ngợi, ngợi khen.
Nghĩa của хвале́бный
Tính từ
- Khen ngợi, ngợi khen, ca ngợi, ca tụng, tán dương.
- хвале́бная реце́нзияbài nhận xét khen ngợi
- хвале́бная пе́сняbài hát ca ngợi
Biến cách của хвале́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хвале́бный | хвале́бное | хвале́бная | хвале́бные |
| Sinh cách | хвале́бного | хвале́бного | хвале́бной | хвале́бных |
| Tặng cách | хвале́бному | хвале́бному | хвале́бной | хвале́бным |
| Đối cách | хвале́бный | хвале́бное | хвале́бную | хвале́бные |
| Công cụ cách | хвале́бным | хвале́бным | хвале́бной | хвале́бными |
| Giới cách | хвале́бном | хвале́бном | хвале́бной | хвале́бных |
| Dạng ngắn | хвале́бен | хвале́бно | хвале́бна | хвале́бны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хвалебный nghĩa là gì?
хвалебный (tính từ) nghĩa là khen ngợi, ngợi khen.
хвалебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хвале́бный (phiên âm Latinh xvalébnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.