TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хвалёный

xvaljónyj[xvɐˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

хвалёный nghĩa là Được tán dương đến tận mây xanh, được tán tụng quá đáng, được tâng bốc lên mây.

Nghĩa của хвалёный

Tính từ

  1. Được tán dương đến tận mây xanh, được tán tụng quá đáng, được tâng bốc lên mây.

Biến cách của хвалёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхвалёныйхвалёноехвалёнаяхвалёные
Sinh cáchхвалёногохвалёногохвалёнойхвалёных
Tặng cáchхвалёномухвалёномухвалёнойхвалёным
Đối cáchхвалёный / хвалёногохвалёноехвалёнуюхвалёные / хвалёных
Công cụ cáchхвалёнымхвалёнымхвалёнойхвалёными
Giới cáchхвалёномхвалёномхвалёнойхвалёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хвалёный nghĩa là gì?

хвалёный (tính từ) nghĩa là Được tán dương đến tận mây xanh, được tán tụng quá đáng, được tâng bốc lên mây.

хвалёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хвалёный (phiên âm Latinh xvaljónyj, IPA [xvɐˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.