TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хвастли́вый

xvastlívyj[xvɐs(t)ˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хвастли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хвастли́вый nghĩa là khoe khoang, khoác lác.

Nghĩa của хвастли́вый

Tính từ

  1. Khoe khoang, khoác lác, huênh hoang.

Biến cách của хвастли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхвастли́выйхвастли́воехвастли́ваяхвастли́вые
Sinh cáchхвастли́вогохвастли́вогохвастли́войхвастли́вых
Tặng cáchхвастли́вомухвастли́вомухвастли́войхвастли́вым
Đối cáchхвастли́вый / хвастли́вогохвастли́воехвастли́вуюхвастли́вые / хвастли́вых
Công cụ cáchхвастли́вымхвастли́вымхвастли́войхвастли́выми
Giới cáchхвастли́вомхвастли́вомхвастли́войхвастли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хвастли́вый

So sánh hơn(по)хвастли́вее

Câu hỏi thường gặp

хвастливый nghĩa là gì?

хвастливый (tính từ) nghĩa là khoe khoang, khoác lác.

хвастливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хвастли́вый (phiên âm Latinh xvastlívyj, IPA [xvɐs(t)ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.