хвастли́вый
Dấu sắc trên хвастли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хвастли́вый nghĩa là khoe khoang, khoác lác.
Nghĩa của хвастли́вый
Tính từ
- Khoe khoang, khoác lác, huênh hoang.
Biến cách của хвастли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хвастли́вый | хвастли́вое | хвастли́вая | хвастли́вые |
| Sinh cách | хвастли́вого | хвастли́вого | хвастли́вой | хвастли́вых |
| Tặng cách | хвастли́вому | хвастли́вому | хвастли́вой | хвастли́вым |
| Đối cách | хвастли́вый / хвастли́вого | хвастли́вое | хвастли́вую | хвастли́вые / хвастли́вых |
| Công cụ cách | хвастли́вым | хвастли́вым | хвастли́вой | хвастли́выми |
| Giới cách | хвастли́вом | хвастли́вом | хвастли́вой | хвастли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хвастли́вый
| So sánh hơn | (по)хвастли́вее |
Câu hỏi thường gặp
хвастливый nghĩa là gì?
хвастливый (tính từ) nghĩa là khoe khoang, khoác lác.
хвастливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хвастли́вый (phiên âm Latinh xvastlívyj, IPA [xvɐs(t)ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.