TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хво́йный

xvójnyj[ˈxvojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хво́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хво́йный nghĩa là cây lá kim.

Nghĩa của хво́йный

Tính từ

  1. Thuộc loài tùng bách, cây lá kim; (добываемый из хвои) [bằng] tùng bách, thông.
    • хвойный за́пахmùi tùng bách, mùi thông
    • хво́йное де́ревоcây lá kim

Biến cách của хво́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхво́йныйхво́йноехво́йнаяхво́йные
Sinh cáchхво́йногохво́йногохво́йнойхво́йных
Tặng cáchхво́йномухво́йномухво́йнойхво́йным
Đối cáchхво́йный / хво́йногохво́йноехво́йнуюхво́йные / хво́йных
Công cụ cáchхво́йнымхво́йнымхво́йнойхво́йными
Giới cáchхво́йномхво́йномхво́йнойхво́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хвойный nghĩa là gì?

хвойный (tính từ) nghĩa là cây lá kim.

хвойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хво́йный (phiên âm Latinh xvójnyj, IPA [ˈxvojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.