хво́йный
xvójnyj[ˈxvojnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хво́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хво́йный nghĩa là cây lá kim.
Nghĩa của хво́йный
Tính từ
- Thuộc loài tùng bách, cây lá kim; (добываемый из хвои) [bằng] tùng bách, thông.
- хвойный за́пахmùi tùng bách, mùi thông
- хво́йное де́ревоcây lá kim
Biến cách của хво́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хво́йный | хво́йное | хво́йная | хво́йные |
| Sinh cách | хво́йного | хво́йного | хво́йной | хво́йных |
| Tặng cách | хво́йному | хво́йному | хво́йной | хво́йным |
| Đối cách | хво́йный / хво́йного | хво́йное | хво́йную | хво́йные / хво́йных |
| Công cụ cách | хво́йным | хво́йным | хво́йной | хво́йными |
| Giới cách | хво́йном | хво́йном | хво́йной | хво́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хвойный nghĩa là gì?
хвойный (tính từ) nghĩa là cây lá kim.
хвойный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хво́йный (phiên âm Latinh xvójnyj, IPA [ˈxvojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.