хворости́на
Dấu sắc trên хворости́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хворости́на nghĩa là cái cành mềm.
Nghĩa của хворости́на
Danh từ
- Cái cành mềm.
Biến cách của хворости́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хворости́на | хворости́ны |
| Sinh cách кого? чего? | хворости́ны | хворости́н |
| Tặng cách кому? чему? | хворости́не | хворости́нам |
| Đối cách кого? что? | хворости́ну | хворости́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | хворости́ной | хворости́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | хворости́не | хворости́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хворостина nghĩa là gì?
хворостина (danh từ) nghĩa là cái cành mềm.
хворостина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хворости́на (phiên âm Latinh xvorostína, IPA [xvərɐˈsʲtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.