TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хвост

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xvost[xvost] giọng máy của trình duyệt

хвост nghĩa là đuôi, tóc đuôi sam.

Nghĩa của хвост

Danh từ

  1. Đuôi.
  2. Tóc đuôi sam.

Biến cách của хвост (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хво́стхвосты́
Sinh cách кого? чего?хвоста́хвосто́в
Tặng cách кому? чему?хвосту́хвоста́м
Đối cách кого? что?хво́стхвосты́
Công cụ cách кем? чем?хвосто́мхвоста́ми
Giới cách о ком? о чём?хвосте́хвоста́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của хвост

Câu ví dụ với хвост

  • У моей собаки длинный хвост. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862880
  • У кролика длинные уши и короткий хвост. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576984
  • Бывают кошки без хвостов. Có những con mèo không đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13601022

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хвост nghĩa là gì?

хвост (danh từ) nghĩa là đuôi, tóc đuôi sam.

хвост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хвост (phiên âm Latinh xvost, IPA [xvost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.