хвост
хвост nghĩa là đuôi, tóc đuôi sam.
Nghĩa của хвост
Danh từ
- Đuôi.
- Tóc đuôi sam.
Biến cách của хвост (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хво́ст | хвосты́ |
| Sinh cách кого? чего? | хвоста́ | хвосто́в |
| Tặng cách кому? чему? | хвосту́ | хвоста́м |
| Đối cách кого? что? | хво́ст | хвосты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | хвосто́м | хвоста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хвосте́ | хвоста́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của хвост
Câu ví dụ với хвост
- У моей собаки длинный хвост. Con chó của tôi có một cái đuôi dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862880
- У кролика длинные уши и короткий хвост. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576984
- Бывают кошки без хвостов. Có những con mèo không đuôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13601022
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хвост nghĩa là gì?
хвост (danh từ) nghĩa là đuôi, tóc đuôi sam.
хвост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хвост (phiên âm Latinh xvost, IPA [xvost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.