хворь
giống cáibất động vật
xvorʹ[xvorʲ]
giọng máy của trình duyệt
хворь nghĩa là bệnh.
Nghĩa của хворь
Danh từ
- Bệnh.
Biến cách của хворь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хво́рь | хво́ри |
| Sinh cách кого? чего? | хво́ри | хво́рей |
| Tặng cách кому? чему? | хво́ри | хво́рям |
| Đối cách кого? что? | хво́рь | хво́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | хво́рью | хво́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | хво́ри | хво́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хворь nghĩa là gì?
хворь (danh từ) nghĩa là bệnh.
хворь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хворь (phiên âm Latinh xvorʹ, IPA [xvorʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.