TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хворь

giống cáibất động vật
xvorʹ[xvorʲ] giọng máy của trình duyệt

хворь nghĩa là bệnh.

Nghĩa của хворь

Danh từ

  1. Bệnh.

Biến cách của хворь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хво́рьхво́ри
Sinh cách кого? чего?хво́рихво́рей
Tặng cách кому? чему?хво́рихво́рям
Đối cách кого? что?хво́рьхво́ри
Công cụ cách кем? чем?хво́рьюхво́рями
Giới cách о ком? о чём?хво́рихво́рях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хворь nghĩa là gì?

хворь (danh từ) nghĩa là bệnh.

хворь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хворь (phiên âm Latinh xvorʹ, IPA [xvorʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.