TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хвоста́тый

xvostátyj[xvɐˈstatɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хвоста́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хвоста́тый nghĩa là có đuôi, có đuôi dài.

Nghĩa của хвоста́тый

Tính từ

  1. Có đuôi, có đuôi dài.

Biến cách của хвоста́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхвоста́тыйхвоста́тоехвоста́таяхвоста́тые
Sinh cáchхвоста́тогохвоста́тогохвоста́тойхвоста́тых
Tặng cáchхвоста́томухвоста́томухвоста́тойхвоста́тым
Đối cáchхвоста́тый / хвоста́тогохвоста́тоехвоста́туюхвоста́тые / хвоста́тых
Công cụ cáchхвоста́тымхвоста́тымхвоста́тойхвоста́тыми
Giới cáchхвоста́томхвоста́томхвоста́тойхвоста́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хвостатый nghĩa là gì?

хвостатый (tính từ) nghĩa là có đuôi, có đuôi dài.

хвостатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хвоста́тый (phiên âm Latinh xvostátyj, IPA [xvɐˈstatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.