TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хвостизм

giống đực
xvostizm giọng máy của trình duyệt

хвостизм nghĩa là chủ nghĩa theo đuôi.

Nghĩa của хвостизм

Danh từ

  1. Chủ nghĩa theo đuôi.

Câu hỏi thường gặp

хвостизм nghĩa là gì?

хвостизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa theo đuôi.

хвостизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хвостизм (phiên âm Latinh xvostizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.