хер
giống đựcbất động vật
xer[xʲer]
giọng máy của trình duyệt
хер nghĩa là cặc, buồi.
Nghĩa của хер
Danh từ
- Cặc, buồi.
Biến cách của хер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хе́р | херы́ |
| Sinh cách кого? чего? | хе́ра | херо́в |
| Tặng cách кому? чему? | хе́ру | хера́м |
| Đối cách кого? что? | хе́р | херы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | хе́ром | хера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хе́ре | хера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хер nghĩa là gì?
хер (danh từ) nghĩa là cặc, buồi.
хер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хер (phiên âm Latinh xer, IPA [xʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.