TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хер

giống đựcbất động vật
xer[xʲer] giọng máy của trình duyệt

хер nghĩa là cặc, buồi.

Nghĩa của хер

Danh từ

  1. Cặc, buồi.

Biến cách của хер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хе́рхеры́
Sinh cách кого? чего?хе́рахеро́в
Tặng cách кому? чему?хе́рухера́м
Đối cách кого? что?хе́рхеры́
Công cụ cách кем? чем?хе́ромхера́ми
Giới cách о ком? о чём?хе́рехера́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хер

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

хер nghĩa là gì?

хер (danh từ) nghĩa là cặc, buồi.

хер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хер (phiên âm Latinh xer, IPA [xʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.