хуй
хуй nghĩa là cặc, buồi.
Nghĩa của хуй
Danh từ
- Cặc, buồi.
Biến cách của хуй (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ху́й | хуи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ху́я | хуёв |
| Tặng cách кому? чему? | ху́ю | хуя́м |
| Đối cách кого? что? | ху́я | хуёв |
| Công cụ cách кем? чем? | ху́ем | хуя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ху́е | хуя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хуй
Đồng nghĩa
Họ từ của хуй
Câu ví dụ với хуй
- Какого хуя? Cái đéo gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2209387
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хуй nghĩa là gì?
хуй (danh từ) nghĩa là cặc, buồi.
хуй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хуй (phiên âm Latinh xuj, IPA [xuj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.