TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

химеричный

ximeričnyj giọng máy của trình duyệt

химеричный nghĩa là không tưởng, huyền hoặc.

Nghĩa của химеричный

Nghĩa lấy theo mục химерический.

Tính từ

  1. Không tưởng, huyền hoặc. vu khoát, viển vông.

Câu hỏi thường gặp

химеричный nghĩa là gì?

химеричный (tính từ) nghĩa là không tưởng, huyền hoặc.

химеричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là химеричный (phiên âm Latinh ximeričnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.