хими́ческий
Dấu sắc trên хими́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хими́ческий nghĩa là Thuộc về hóa học; hóa ((viết tắt)).
Nghĩa của хими́ческий
Tính từ
- Thuộc về hóa học; hóa ((viết tắt)).
- химический эламе́нтnguyên tố hóa học
- хими́ческая реа́кцияphản ứng hóa học
- хими́ческая лаборато́рияphòng thí nghiệm hóa học (hóa chất)
- хими́ческие удобре́нияphân hóa học, phân bón hóa chất
- хими́ческое соедине́ниеhợp chất hóa học
- химический карана́шbút chì tím, bút chì không phai
- хими́ческие черни́лаmực tím
Biến cách của хими́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хими́ческий | хими́ческое | хими́ческая | хими́ческие |
| Sinh cách | хими́ческого | хими́ческого | хими́ческой | хими́ческих |
| Tặng cách | хими́ческому | хими́ческому | хими́ческой | хими́ческим |
| Đối cách | хими́ческий / хими́ческого | хими́ческое | хими́ческую | хими́ческие / хими́ческих |
| Công cụ cách | хими́ческим | хими́ческим | хими́ческой | хими́ческими |
| Giới cách | хими́ческом | хими́ческом | хими́ческой | хими́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
химический nghĩa là gì?
химический (tính từ) nghĩa là Thuộc về hóa học; hóa ((viết tắt)).
химический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хими́ческий (phiên âm Latinh ximíčeskij, IPA [xʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.