TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хими́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ximíčeskij[xʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хими́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хими́ческий nghĩa là Thuộc về hóa học; hóa ((viết tắt)).

Nghĩa của хими́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về hóa học; hóa ((viết tắt)).
    • химический эламе́нтnguyên tố hóa học
    • хими́ческая реа́кцияphản ứng hóa học
    • хими́ческая лаборато́рияphòng thí nghiệm hóa học (hóa chất)
    • хими́ческие удобре́нияphân hóa học, phân bón hóa chất
    • хими́ческое соедине́ниеhợp chất hóa học
    • химический карана́шbút chì tím, bút chì không phai
    • хими́ческие черни́лаmực tím

Biến cách của хими́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхими́ческийхими́ческоехими́ческаяхими́ческие
Sinh cáchхими́ческогохими́ческогохими́ческойхими́ческих
Tặng cáchхими́ческомухими́ческомухими́ческойхими́ческим
Đối cáchхими́ческий / хими́ческогохими́ческоехими́ческуюхими́ческие / хими́ческих
Công cụ cáchхими́ческимхими́ческимхими́ческойхими́ческими
Giới cáchхими́ческомхими́ческомхими́ческойхими́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

химический nghĩa là gì?

химический (tính từ) nghĩa là Thuộc về hóa học; hóa ((viết tắt)).

химический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хими́ческий (phiên âm Latinh ximíčeskij, IPA [xʲɪˈmʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.