химиотерапи́я
Dấu sắc trên химиотерапи́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
химиотерапи́я nghĩa là hoá trị.
Nghĩa của химиотерапи́я
Danh từ
- Hoá trị.
Biến cách của химиотерапи́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | химиотерапи́я | химиотерапи́и |
| Sinh cách кого? чего? | химиотерапи́и | химиотерапи́й |
| Tặng cách кому? чему? | химиотерапи́и | химиотерапи́ям |
| Đối cách кого? что? | химиотерапи́ю | химиотерапи́и |
| Công cụ cách кем? чем? | химиотерапи́ей | химиотерапи́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | химиотерапи́и | химиотерапи́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
химиотерапия nghĩa là gì?
химиотерапия (danh từ) nghĩa là hoá trị.
химиотерапия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là химиотерапи́я (phiên âm Latinh ximioterapíja, IPA [xʲɪmʲɪətʲɪrɐˈpʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.