TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хи́мия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xímija[ˈxʲimʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хи́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хи́мия nghĩa là hóa học.

Nghĩa của хи́мия

Danh từ

  1. Hóa học; hóa ((viết tắt)).
    • органи́ческая хи́мияhóa học hữu cơ
    • неоргани́ческая хи́мияhóa học vô cơ
    • прикладна́я хи́мияhóa học ứng dụng
    • бытова́я хи́мияcông nghiệp hóa chất phục vụ sinh hoạt, hóa chất dùng trong sinh hoạt

Biến cách của хи́мия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хи́мияхи́мии
Sinh cách кого? чего?хи́миихи́мий
Tặng cách кому? чему?хи́миихи́миям
Đối cách кого? что?хи́миюхи́мии
Công cụ cách кем? чем?хи́миейхи́миями
Giới cách о ком? о чём?хи́миихи́миях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của хи́мия

Câu ví dụ với хи́мия

  • За последние годы химия сделала заметный прогресс. Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7666009
  • Я преподаю химию в университете. Tôi dạy hoá học ở đại học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13706895
  • Терпеть не могу химию. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5142402
  • Я ненавижу химию. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

химия nghĩa là gì?

химия (danh từ) nghĩa là hóa học.

химия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хи́мия (phiên âm Latinh xímija, IPA [ˈxʲimʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.