хи́мия
Dấu sắc trên хи́мия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хи́мия nghĩa là hóa học.
Nghĩa của хи́мия
Danh từ
- Hóa học; hóa ((viết tắt)).
- органи́ческая хи́мияhóa học hữu cơ
- неоргани́ческая хи́мияhóa học vô cơ
- прикладна́я хи́мияhóa học ứng dụng
- бытова́я хи́мияcông nghiệp hóa chất phục vụ sinh hoạt, hóa chất dùng trong sinh hoạt
Biến cách của хи́мия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хи́мия | хи́мии |
| Sinh cách кого? чего? | хи́мии | хи́мий |
| Tặng cách кому? чему? | хи́мии | хи́миям |
| Đối cách кого? что? | хи́мию | хи́мии |
| Công cụ cách кем? чем? | хи́мией | хи́миями |
| Giới cách о ком? о чём? | хи́мии | хи́миях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của хи́мия
Câu ví dụ với хи́мия
- За последние годы химия сделала заметный прогресс. Những năm gần đây, hóa học đã đạt được những thành tựu đáng kinh ngạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7666009
- Я преподаю химию в университете. Tôi dạy hoá học ở đại học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13706895
- Терпеть не могу химию. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5142402
- Я ненавижу химию. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5578
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
химия nghĩa là gì?
химия (danh từ) nghĩa là hóa học.
химия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хи́мия (phiên âm Latinh xímija, IPA [ˈxʲimʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.