химчи́стка
Dấu sắc trên химчи́стка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
химчи́стка nghĩa là sự tẩy hấp, tẩy bằng hóa học.
Nghĩa của химчи́стка
Danh từ
- Sự tẩy hấp, tẩy bằng hóa học; (ателье) hiệu tẩy hấp.
Biến cách của химчи́стка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | химчи́стка | химчи́стки |
| Sinh cách кого? чего? | химчи́стки | химчи́сток |
| Tặng cách кому? чему? | химчи́стке | химчи́сткам |
| Đối cách кого? что? | химчи́стку | химчи́стки |
| Công cụ cách кем? чем? | химчи́сткой | химчи́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | химчи́стке | химчи́стках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
химчистка nghĩa là gì?
химчистка (danh từ) nghĩa là sự tẩy hấp, tẩy bằng hóa học.
химчистка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là химчи́стка (phiên âm Latinh ximčístka, IPA [xʲɪmˈt͡ɕistkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.