хи́на
giống cáibất động vật
xína
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хи́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хи́на nghĩa là ký ninh.
Nghĩa của хи́на
Nghĩa lấy theo mục хинин.
Danh từ
- Ký ninh, kinin.
Biến cách của хи́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хи́на | хи́ны |
| Sinh cách кого? чего? | хи́ны | хи́н |
| Tặng cách кому? чему? | хи́не | хи́нам |
| Đối cách кого? что? | хи́ну | хи́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | хи́ной | хи́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | хи́не | хи́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хина nghĩa là gì?
хина (danh từ) nghĩa là ký ninh.
хина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хи́на (phiên âm Latinh xína); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.