TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хинный

xinnyj giọng máy của trình duyệt

хинный nghĩa là Thuộc về ký ninh, kinin.

Nghĩa của хинный

Tính từ

  1. Thuộc về ký ninh, kinin.
    • хи́нное де́ревоcây ký ninh, cây kinin (cinchona)

Câu hỏi thường gặp

хинный nghĩa là gì?

хинный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ký ninh, kinin.

хинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хинный (phiên âm Latinh xinnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.