TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хи́трость

giống cáibất động vật
xítrostʹ[ˈxʲitrəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хи́трость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хи́трость nghĩa là láu lỉnh, ranh mãnh.

Nghĩa của хи́трость

Danh từ

  1. [Sự, tính] láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh.
  2. khẩu ngữ изобретательность [sự, tài] nhanh trí, khéo léo, tinh khôn.
  3. уловка Mưu mẹo, mưu kế, mưu chước, mánh khóe, mưu, kế, chước, mẹo.
    • вое́нная хитростьmưu chước (mưu kế, mưu mẹo) quân sự, chước (mưu, kế, mẹo) nhiều binh, chiến mưu, nghi binh
  4. khẩu ngữ скрытый смысль чего́-л. Ẩn ý.
    • не велика́ хитрость(+ не опр.) — ... thì chẳng khó khăn (phức tạp) gì

Biến cách của хи́трость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хи́тростьхи́трости
Sinh cách кого? чего?хи́тростихи́тростей
Tặng cách кому? чему?хи́тростихи́тростям
Đối cách кого? что?хи́тростьхи́трости
Công cụ cách кем? чем?хи́тростьюхи́тростями
Giới cách о ком? о чём?хи́тростихи́тростях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хитрость nghĩa là gì?

хитрость (danh từ) nghĩa là láu lỉnh, ranh mãnh.

хитрость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хи́трость (phiên âm Latinh xítrostʹ, IPA [ˈxʲitrəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.