хитросплете́ние
Dấu sắc trên хитросплете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хитросплете́ние nghĩa là phức tạp, rắc rối, quỷ kế, gian kế.
Nghĩa của хитросплете́ние
Danh từ
- дел, обсоятельств и т. п. [sự] phức tạp, rắc rối, lắt léo, rối rắm.
- коварная уловка Quỷ kế, gian kế, ngón xảo quyệt, ngón hiểm.
Biến cách của хитросплете́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хитросплете́ние | хитросплете́ния |
| Sinh cách кого? чего? | хитросплете́ния | хитросплете́ний |
| Tặng cách кому? чему? | хитросплете́нию | хитросплете́ниям |
| Đối cách кого? что? | хитросплете́ние | хитросплете́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | хитросплете́нием | хитросплете́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | хитросплете́нии | хитросплете́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của хитросплете́ние
Câu hỏi thường gặp
хитросплетение nghĩa là gì?
хитросплетение (danh từ) nghĩa là phức tạp, rắc rối, quỷ kế, gian kế.
хитросплетение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хитросплете́ние (phiên âm Latinh xitrospleténije, IPA [xʲɪtrəsplʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.