TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хитросплете́ние

giống trungbất động vật
xitrospleténije[xʲɪtrəsplʲɪˈtʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хитросплете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хитросплете́ние nghĩa là phức tạp, rắc rối, quỷ kế, gian kế.

Nghĩa của хитросплете́ние

Danh từ

  1. дел, обсоятельств и т. п. [sự] phức tạp, rắc rối, lắt léo, rối rắm.
  2. коварная уловка Quỷ kế, gian kế, ngón xảo quyệt, ngón hiểm.

Biến cách của хитросплете́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хитросплете́ниехитросплете́ния
Sinh cách кого? чего?хитросплете́нияхитросплете́ний
Tặng cách кому? чему?хитросплете́ниюхитросплете́ниям
Đối cách кого? что?хитросплете́ниехитросплете́ния
Công cụ cách кем? чем?хитросплете́ниемхитросплете́ниями
Giới cách о ком? о чём?хитросплете́ниихитросплете́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của хитросплете́ние

Câu hỏi thường gặp

хитросплетение nghĩa là gì?

хитросплетение (danh từ) nghĩa là phức tạp, rắc rối, quỷ kế, gian kế.

хитросплетение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хитросплете́ние (phiên âm Latinh xitrospleténije, IPA [xʲɪtrəsplʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.